真情
[zhēn qíng] [真 情]
1.tình huống thực sự; sự thật
真实的情况或内幕
警察正在仔细调查,希望能尽快了解这起案件的真情。
jǐng chá zhèng zài zǐ xì diào chá, xī wàng néng jǐn kuài liǎo jiě zhè qǐ àn jiàn de zhēn qíng.Cảnh sát đang điều tra tỉ mỉ, hy vọng có thể nhanh chóng hiểu rõ sự thật của vụ án này.
2.tình cảm chân thực; chân tình
真诚的情感
人间处处有真情,互助精神暖人心。
rén jiān chù chù yǒu zhēn qíng, hù zhù jīng shén nuǎn rén xīn.Nhân gian nơi nơi có chân tình, tinh thần tương trợ ấm lòng người.
六年啊!听完我不禁感叹,人间自有真情在。
liù nián a! tīng wán wǒ bù jīn gǎn tàn, rén jiān zì yǒu zhēn qíng zài.Sáu năm cơ đấy! Nghe xong mình không khỏi cảm thán, trên đời quả thật vẫn có tình người.
Trong bài: Nghe câu chuyện, không kìm được xúc động · 不禁