真心
[zhēn xīn] [真 心]
sự hết lòng; chân thành
诚心实意;确实有某种心意。
我是真心感谢你在我最困难的时候伸出援助之手。
wǒ shì zhēn xīn gǎn xiè nǐ zài wǒ zuì kùn nán de shí hòu shēn chū yuán zhù zhī shǒu.Tôi chân thành cảm ơn bạn đã giúp đỡ khi tôi gặp khó khăn nhất.
tấm lòng chân thành; lòng dạ thật sự
真实诚恳的心意。
只有付出真心才能换来真正的友谊。
zhǐ yǒu fù chū zhēn xīn cái néng huàn lái zhēn zhèng de yǒu yì.Chỉ khi trao đi tấm lòng chân thành mới đổi lại được tình bạn đích thực.
片
不生气了,其实我明白你是真心想帮我。
bù shēng qì le, qí shí wǒ míng bái nǐ shì zhēn xīn xiǎng bāng wǒ.Hết giận rồi, thật ra mình hiểu cậu thật lòng muốn giúp mình.
Trong bài: Giúp đỡ nhưng lại khiến bạn khó chịu · 反而只有真诚待人,才能换来真心。
zhǐ yǒu zhēn chéng dài rén, cái néng huàn lái zhēn xīn.Chỉ khi đối xử chân thành với người khác mới đổi lại được lòng chân thật.
这只是表面的客气,不是真心的。
zhè zhǐ shì biǎo miàn de kè qì, bú shì zhēn xīn de.Đây chỉ là sự khách sáo bề ngoài, không phải thật lòng.