真诚【真誠】
[zhēn chéng] [真 诚]
thành thật; chân thành; thật lòng
真实诚恳,没有虚假
他真诚的道歉获得了大家的谅解。
tā zhēn chéng de dào qiàn huò dé le dà jiā de liàng jiě.Lời xin lỗi chân thành của anh ấy đã nhận được sự thông cảm của mọi người.
父母也是出于关心,只要态度真诚,他们会慢慢接受的。
fù mǔ yě shì chū yú guān xīn, zhǐ yào tài dù zhēn chéng, tā men huì màn màn jiē shòu de.Bố mẹ cũng là xuất phát từ sự quan tâm, chỉ cần thái độ chân thành, họ sẽ dần dần chấp nhận thôi.
Trong bài: Dung hòa áp lực kết hôn từ gia đình · 尽量我们真诚地祝福他们新婚快乐。
wǒ men zhēn chéng dì zhù fú tā men xīn hūn kuài lè.Chúng tôi chân thành chúc họ tân hôn vui vẻ.
是的。他们忘记了,只有真诚认错,才能重新获得大众的信任。
shì de. tā men wàng jì le, zhǐ yǒu zhēn chéng rèn cuò, cái néng chóng xīn huò dé dà zhòng de xìn rèn.Đúng vậy. Họ đã quên mất, chỉ có chân thành nhận lỗi, mới có thể giành lại được niềm tin của quần chúng.
Trong bài: Triết học Tân Nho học trong quản trị khủng hoảng doanh nghiệp · 无非