XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

诚

[chéng]

(hình thức bó buộc) chân thành; xác thực; (văn học) thật sự; quả thật

对,诚恳的态度比丰富的经验更重要。

duì, chéng kěn de tài dù bǐ fēng fù de jīng yàn gèng zhòng yào.

Đúng vậy, thái độ thành thật quan trọng hơn kinh nghiệm phong phú.

Trong bài: Kinh nghiệm phỏng vấn công ty công nghệ · 对于

请接受我向你致以的诚挚祝福。

qǐng jiē shòu wǒ xiàng nǐ zhì yǐ de chéng zhì zhù fú.

Xin hãy nhận lời chúc chân thành của tôi dành cho bạn.

遇到没听懂或者不会的问题,要诚恳说明。

yù dào méi tīng dǒng huò zhě bú huì de wèn tí, yào chéng kěn shuō míng.

Gặp phải câu hỏi nghe không hiểu hoặc không biết, phải thành thật giải thích rõ.

Trong bài: Kinh nghiệm phỏng vấn công ty công nghệ · 对于