诚恳【誠懇】
[chéng kěn] [诚 恳]
chân thành; thành khẩn
真诚而恳切
经理就这次失误向客户表达了诚恳的道歉。
jīng lǐ jiù zhè cì shī wù xiàng kè hù biǎo dá le chéng kěn de dào qiàn.Giám đốc đã bày tỏ lời xin lỗi chân thành tới khách hàng về sai sót lần này.
对,诚恳的态度比丰富的经验更重要。
duì, chéng kěn de tài dù bǐ fēng fù de jīng yàn gèng zhòng yào.Đúng vậy, thái độ thành thật quan trọng hơn kinh nghiệm phong phú.
Trong bài: Kinh nghiệm phỏng vấn công ty công nghệ · 对于遇到没听懂或者不会的问题,要诚恳说明。
yù dào méi tīng dǒng huò zhě bú huì de wèn tí, yào chéng kěn shuō míng.Gặp phải câu hỏi nghe không hiểu hoặc không biết, phải thành thật giải thích rõ.
Trong bài: Kinh nghiệm phỏng vấn công ty công nghệ · 对于嗯,态度一定要诚恳,商量好赔偿金额后尽快付款。
èn, tài dù yí dìng yào chéng kěn, shāng liáng hǎo péi cháng jīn é hòu jǐn kuài fù kuǎn.Ừm, thái độ nhất định phải thành khẩn, sau khi bàn xong số tiền bồi thường thì thanh toán càng sớm càng tốt.
Trong bài: Tranh luận về hành vi xâm phạm bản quyền hình ảnh số