恳切【懇切】
[kěn qiè] [恳 切]
tha thiết; chân thành
诚恳而殷切
他的态度非常恳切,得到了大家的原谅。
tā de tài dù fēi cháng kěn qiè, dé dào le dà jiā de yuán liàng.Thái độ của anh ấy rất chân thành, đã nhận được sự tha thứ của mọi người.
[kěn qiè] [恳 切]
tha thiết; chân thành
诚恳而殷切
他的态度非常恳切,得到了大家的原谅。
tā de tài dù fēi cháng kěn qiè, dé dào le dà jiā de yuán liàng.Thái độ của anh ấy rất chân thành, đã nhận được sự tha thứ của mọi người.