XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

一切

[yī qiè] [一 切]

mọi thứ; mọi; tất cả

指全部事物或情况

这里的一切都是新的。

zhè lǐ de yí qiè dōu shì xīn de.

Mọi thứ ở đây đều là đồ mới.

好,希望这次去上海一切顺利。

hǎo, xī wàng zhè cì qù shàng hǎi yí qiè shùn lì.

Được, hy vọng lần này đi Thượng Hải mọi việc thuận lợi.

Trong bài: Lập kế hoạch công tác nước ngoài · 通过

我们要敢于同一切困难做斗争。

wǒ men yào gǎn yú tóng yí qiè kùn nán zuò dòu zhēng.

Chúng ta phải dũng cảm đấu tranh với mọi khó khăn.

太好了,期待明天的总排练一切顺利。

tài hǎo le, qī dài míng tiān de zǒng pái liàn yí qiè shùn lì.

Quá tốt rồi, mong đợi tổng duyệt ngày mai mọi thứ thuận lợi.

Trong bài: Tổ chức triển lãm nghệ thuật truyền thông mới · 少不了