全部
[quán bù] [全 部]
toàn bộ; tất cả
所有的;整个
这些书全部是我的。
zhè xiē shū quán bù shì wǒ de.Những quyển sách này toàn bộ là của tôi.
下周图书馆要全部关闭吗?
xià zhōu tú shū guǎn yào quán bù guān bì ma?Tuần tới thư viện sẽ đóng cửa toàn bộ ạ?
Trong bài: Tìm hiểu thông báo sửa chữa thư viện · 关于他把全部精力都用在学习上了。
tā bǎ quán bù jīng lì dōu yòng zài xué xí shàng le.Anh ấy dành toàn bộ năng lượng vào việc học.
不是的,不是全部关闭。
bú shì de, bú shì quán bù guān bì.Không phải đâu, không phải đóng cửa toàn bộ.
Trong bài: Tìm hiểu thông báo sửa chữa thư viện · 关于