一体【一體】
[yī tǐ] [一 体]
một thể thống nhất; tất cả những người liên quan; mọi người
紧密结合、不可分割的整体
线上教学与课后实训融为一体,能显著提升学习效率。
xiàn shàng jiào xué yǔ kè hòu shí xùn róng wèi yì tǐ, néng xiǎn zhù tí shēng xué xí xiào lǜ.Giảng dạy trực tuyến kết hợp với thực hành sau giờ học làm một thể thống nhất có thể nâng cao rõ rệt hiệu quả học tập.
nhất loạt; như nhau
一律;同样地对待或执行
各单位无论规模大小,均需一体遵守该规定。
gè dān wèi wú lùn guī mó dà xiǎo, jūn xū yì tǐ zūn shǒu gāi guī dìng.Các đơn vị dù quy mô lớn hay nhỏ đều phải nhất loạt tuân thủ quy định này.
初步构想是,中心将聚焦东南亚近现代史,尤其是区域一体化进程。
chū bù gòu xiǎng shì, zhōng xīn jiāng jù jiāo dōng nán yà jìn xiàn dài shǐ, yóu qí shì qū yù yì tǐ huà jìn chéng.Ý tưởng sơ bộ là trung tâm sẽ tập trung vào lịch sử cận hiện đại Đông Nam Á, đặc biệt là tiến trình nhất thể hóa khu vực.
Trong bài: Xây dựng trung tâm nghiên cứu lịch sử ASEAN确实如此,市场竞争相当激烈。但我们的商业模式是软硬件一体化,专注精准健康监测。
què shí rú cǐ, shì chǎng jìng zhēng xiāng dāng jī liè. dàn wǒ men de shāng yè mó shì shì ruǎn yìng jiàn yì tǐ huà, zhuān zhù jīng zhǔn jiàn kāng jiān cè.Đúng vậy ạ, cạnh tranh thị trường quả thực khá gay gắt. Nhưng mô hình kinh doanh của chúng em là tích hợp phần mềm và phần cứng, tập trung vào theo dõi sức khỏe chính xác.
Trong bài: Thuyết trình gọi vốn đầu tư