一体化
[yī tǐ huà] [一 体 化]
tích hợp; thống nhất
初步构想是,中心将聚焦东南亚近现代史,尤其是区域一体化进程。
chū bù gòu xiǎng shì, zhōng xīn jiāng jù jiāo dōng nán yà jìn xiàn dài shǐ, yóu qí shì qū yù yì tǐ huà jìn chéng.Ý tưởng sơ bộ là trung tâm sẽ tập trung vào lịch sử cận hiện đại Đông Nam Á, đặc biệt là tiến trình nhất thể hóa khu vực.
Trong bài: Xây dựng trung tâm nghiên cứu lịch sử ASEAN签署这份自由贸易协定被视为区域经济一体化的里程碑。
qiān shǔ zhè fèn zì yóu mào yì xié dìng bèi shì wéi qū yù jīng jì yì tǐ huà de lǐ chéng bēi.Việc ký kết hiệp định thương mại tự do này được coi là cột mốc cho hội nhập kinh tế khu vực.
确实如此,市场竞争相当激烈。但我们的商业模式是软硬件一体化,专注精准健康监测。
què shí rú cǐ, shì chǎng jìng zhēng xiāng dāng jī liè. dàn wǒ men de shāng yè mó shì shì ruǎn yìng jiàn yì tǐ huà, zhuān zhù jīng zhǔn jiàn kāng jiān cè.Đúng vậy ạ, cạnh tranh thị trường quả thực khá gay gắt. Nhưng mô hình kinh doanh của chúng em là tích hợp phần mềm và phần cứng, tập trung vào theo dõi sức khỏe chính xác.
Trong bài: Thuyết trình gọi vốn đầu tư