集成
[jí chéng] [集 成]
tích hợp (như trong mạch tích hợp)
我建议每周进行一次风险评审,尤其是技术集成阶段的潜在冲突。
wǒ jiàn yì měi zhōu jìn xíng yí cì fēng xiǎn píng shěn, yóu qí shì jì shù jí chéng jiē duàn de qián zài chōng tū.Em đề nghị họp đánh giá rủi ro hàng tuần, đặc biệt là các xung đột tiềm ẩn trong giai đoạn tích hợp kỹ thuật.
Trong bài: Tổng kết nội dung một buổi họp