形成
[xíng chéng] [形 成]
hình thành; định hình
通过发展变化出现某种状态
我们形成了一个好习惯。
wǒ men xíng chéng le yí gè hǎo xí guàn.Chúng tôi đã hình thành một thói quen tốt.
没错,这样组合才能形成理性稳健的投资策略。
méi cuò, zhè yàng zǔ hé cái néng xíng chéng lǐ xìng wěn jiàn de tóu zī cè lüè.Đúng vậy, kết hợp như thế mới tạo thành chiến lược đầu tư lý tính và vững chắc.
Trong bài: Bàn phương án đầu tư tài chính cá nhân vượt lạm phát理想与现实形成了鲜明的对照。
lǐ xiǎng yǔ xiàn shí xíng chéng le xiān míng de duì zhào.Lý tưởng và thực tế đã tạo nên sự tương phản rõ rệt.
把赔偿和许可证挂钩,才能形成有效的刚性约束。
bǎ péi cháng hé xǔ kě zhèng guà gōu, cái néng xíng chéng yǒu xiào de gāng xìng yuē shù.Gắn bồi thường với giấy phép khai thác thì mới tạo ra sự ràng buộc pháp lý cứng có hiệu lực.
Trong bài: Đàm phán công ước khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 除非…否则…