形式
[xíng shì] [形 式]
bề ngoài; hình thức; hình dáng
事物的组织构造或表现方式
这个会议只是走一个形式。
zhè ge huì yì zhǐ shì zǒu yí gè xíng shì.Cuộc họp này chỉ là làm cho có hình thức.
个
话虽如此,但它引起了形式大于实质的争议啊。
huà suī rú cǐ, dàn tā yǐn qǐ le xíng shì dà yú shí zhì de zhēng yì a.Lời tuy vậy, nhưng nó đã gây ra tranh cãi về việc hình thức lớn hơn thực chất mà.
Trong bài: Tranh luận về thông điệp triển lãm nghệ thuật đương đại现代诗歌的形式比古代更自由。
xiàn dài shī gē de xíng shì bǐ gǔ dài gèng zì yóu.Hình thức thơ ca hiện đại tự do hơn thời cổ đại.
所以说,单靠博人眼球的形式是无法长久传承的。
suǒ yǐ shuō, dān kào bó rén yǎn qiú de xíng shì shì wú fǎ cháng jiǔ chuán chéng de.Cho nên mới nói, chỉ dựa vào hình thức câu mắt người xem thì không thể truyền thừa lâu dài được.
Trong bài: Đánh giá việc dùng video ngắn quảng bá di sản