XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

花样【花樣】

[huā yàng] [花 样]

mẫu; một cách làm gì đó; mánh khóe

式样、种类或花招

他总是想出新花样来吸引顾客的注意。

tā zǒng shì xiǎng chū xīn huā yàng lái xī yǐn gù kè de zhù yì.

Anh ấy luôn nghĩ ra mánh khóe mới để thu hút sự chú ý của khách hàng.

妹妹心灵手巧,能编织各种漂亮的花样。

mèi mei xīn líng shǒu qiǎo, néng biān zhī gè zhǒng piào liang de huā yàng.

Em gái khéo tay sáng dạ, có thể đan được nhiều mẫu hoa văn đẹp.