XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

式

[shì]

loại; hình thức; mẫu

表示类型、样式或形式

这种学习式很适合我。

zhè zhǒng xué xí shì hěn shì hé wǒ.

Cách học này rất phù hợp với tôi.

công thức

数学或化学中的表达式

请写出这个物理现象的计算式。

qǐng xiě chū zhè ge wù lǐ xiàn xiàng de jì suàn shì.

Hãy viết công thức tính toán cho hiện tượng vật lý này.

旅游公司不需要穿得太正式。

lǚ yóu gōng sī bù xū yào chuān de tài zhèng shì.

Công ty du lịch không cần mặc quá trang trọng.

Trong bài: Chuẩn bị trang phục phỏng vấn · 到底

这家店用送礼品的方式来促销。

zhè jiā diàn yòng sòng lǐ pǐn de fāng shì lái cù xiāo.

Cửa hàng này dùng cách tặng quà để thúc đẩy bán hàng.

这样才是可持续的发展方式。

zhè yàng cái shì kě chí xù de fā zhǎn fāng shì.

Như vậy mới là phương thức phát triển bền vững.

Trong bài: Bảo tồn di sản đô thị · 以…为…