模式
[mó shì] [模 式]
chế độ; phương pháp; mô hình
某种事物的标准形式或工作方式。
公司决定改变传统的商业模式来提高利润。
gōng sī jué dìng gǎi biàn chuán tǒng de shāng yè mó shì lái tí gāo lì rùn.Công ty quyết định thay đổi mô hình kinh doanh truyền thống để nâng cao lợi nhuận.
那目前有什么可行的商业保护模式吗?
nà mù qián yǒu shén me kě xíng de shāng yè bǎo hù mó shì ma?Vậy hiện tại có mô hình bảo tồn thương mại nào khả thi không?
Trong bài: Bảo tồn nghề thủ công truyền thống · 值得他们计划改革现有的管理模式。
tā men jì huà gǎi gé xiàn yǒu de guǎn lǐ mó shì.Họ dự định cải cách mô hình quản lý hiện có.
好主意,首先要教他们开启适老化模式。
hǎo zhǔ yì, shǒu xiān yào jiào tā men kāi qǐ shì lǎo huà mó shì.Ý hay đấy, trước tiên cần dạy họ bật chế độ thân thiện cho người già.
Trong bài: Bàn giải pháp thu hẹp khoảng cách số cho người cao tuổi