模
[mó]
bắt chước; mô hình; chuẩn
那目前有什么可行的商业保护模式吗?
nà mù qián yǒu shén me kě xíng de shāng yè bǎo hù mó shì ma?Vậy hiện tại có mô hình bảo tồn thương mại nào khả thi không?
Trong bài: Bảo tồn nghề thủ công truyền thống · 值得这家公司准备大规模扩展业务。
zhè jiā gōng sī zhǔn bèi dà guī mó kuò zhǎn yè wù.Công ty này chuẩn bị mở rộng kinh doanh với quy mô lớn.
好主意,首先要教他们开启适老化模式。
hǎo zhǔ yì, shǒu xiān yào jiào tā men kāi qǐ shì lǎo huà mó shì.Ý hay đấy, trước tiên cần dạy họ bật chế độ thân thiện cho người già.
Trong bài: Bàn giải pháp thu hẹp khoảng cách số cho người cao tuổi