效法[xiào fǎ] [效 法]Lưu từKhácbắt chước; theo gươngChữ trong từ效xiàohiệu quả法fǎpháp luậtTừ ghép:时效法shí xiào fǎ(luật) thời hiệuTừ cùng chữ:做法zuò fǎHSK 2cách xử lý办法bàn fǎHSK 2cách想法xiǎng fǎHSK 2cách nghĩ方法fāng fǎHSK 2phương pháp看法kàn fǎHSK 2cách nhìn合法hé fǎHSK 3hợp pháp效果xiào guǒHSK 3kết quả效率xiào lǜHSK 4hiệu suất无法wú fǎHSK 4không thểXem thêm (3)Từ cận nghĩa:模仿mó fǎngHSK 5bắt chước仿fǎngHSK 7bắt chước效仿xiào fǎngHSK 9bắt chước模móbắt chước仿效fǎng xiàobắt chước仿照fǎng zhàobắt chước