效仿【效倣】
[xiào fǎng] [效 仿]
bắt chước; noi theo; làm theo
模仿效法他人。
这家企业率先推行弹性工作制,取得显著成效后,同行纷纷效仿,整个行业的工作模式随之改变。
zhè jiā qǐ yè shuài xiān tuī xíng tán xìng gōng zuò zhì, qǔ dé xiǎn zhù chéng xiào hòu, tóng háng fēn fēn xiào fǎng, zhěng gè háng yè de gōng zuò mó shì suí zhī gǎi biàn.Doanh nghiệp này tiên phong áp dụng chế độ làm việc linh hoạt, sau khi đạt kết quả nổi bật, các đồng nghiệp trong ngành đua nhau học theo, mô hình làm việc của cả ngành cũng thay đổi theo.