效
[xiào]
hiệu quả; hiệu lực; bắt chước
对着镜子练习真的有效果吗?
duì zhe jìng zi liàn xí zhēn de yǒu xiào guǒ ma?Luyện tập trước gương thật sự có hiệu quả sao ạ?
Trong bài: Chuẩn bị bảo vệ khóa luận tốt nghiệp · 快…了 / 就要…了多练习是学好汉语的有效方法。
duō liàn xí shì xué hǎo hàn yǔ de yǒu xiào fāng fǎ.Luyện tập nhiều là phương pháp hiệu quả để học tốt tiếng Trung.
这些数字化举措短期内见效明显吗?
zhè xiē shù zì huà jǔ cuò duǎn qī nèi jiàn xiào míng xiǎn ma?Những biện pháp số hóa này trong ngắn hạn có hiệu quả rõ rệt không?
Trong bài: Ô nhiễm, kẹt xe và những vấn đề tương tự ngày càng được quan tâm · 诸如此类