高效
[gāo xiào] [高 效]
hiệu quả; cực kỳ hiệu quả
办事效率高
团队采用了新的管理模式,实现了高效的跨部门协作。
tuán duì cǎi yòng le xīn de guǎn lǐ mó shì, shí xiàn le gāo xiào de kuà bù mén xié zuò.Đội ngũ đã áp dụng mô hình quản lý mới, thực hiện sự phối hợp liên phòng ban một cách hiệu quả cao.
意思是把它们当成提高效率的帮手对吗?
yì sī shì bǎ tā men dàng chéng tí gāo xiào lǜ de bāng shǒu duì ma?Ý thầy là coi chúng như trợ thủ nâng cao hiệu suất đúng không ạ?
Trong bài: Chuyển dịch kỹ năng nghề nghiệp thời đại AI · 逐渐这种新型材料能高效传输电能。
zhè zhǒng xīn xíng cái liào néng gāo xiào chuán shū diàn néng.Vật liệu mới này có thể truyền tải điện năng một cách hiệu quả.
对,他的做法能让人保持冷静,也能显著提高效率。
duì, tā de zuò fǎ néng ràng rén bǎo chí lěng jìng, yě néng xiǎn zhù tí gāo xiào lǜ.Đúng, cách làm của anh ấy giúp giữ bình tĩnh, cũng nâng cao hiệu quả rõ rệt.
Trong bài: Kinh nghiệm này đáng học hỏi · 值得