高潮
[gāo cháo] [高 潮]
1.thuỷ triều cao; nước dâng cao; cao trào; đỉnh điểm của hoạt động; cao trào (của một câu chuyện, một cuộc thi đấu,...)
比赛进入了最后的高潮。
bǐ sài jìn rù le zuì hòu de gāo cháo.Trận đấu đã bước vào cao trào cuối cùng.
2.cực khoái
性快感达到顶点
性高潮是正常生理现象。
xìng gāo cháo shì zhèng cháng shēng lǐ xiàn xiàng.Cực khoái là hiện tượng sinh lý bình thường.
小明,我最近读到《红楼梦》的高潮部分,内心受到了极大的震撼。
xiǎo míng, wǒ zuì jìn dú dào« hóng lóu mèng» de gāo cháo bù fen, nèi xīn shòu dào le jí dà de zhèn hàn.Tiểu Minh, dạo này mình đọc đến phần cao trào của Hồng Lâu Mộng, trong lòng cảm thấy chấn động vô cùng.
Trong bài: Phân tích thẩm mỹ bi劇 trong Hồng Lâu Mộng · 不啻音乐会的高潮部分妙不可言。
yīn yuè huì de gāo cháo bù fen miào bù kě yán.Đoạn cao trào của buổi hòa nhạc tuyệt vời khôn xiết.
这场足球比赛高潮迭起,十分精彩。
zhè chǎng zú qiú bǐ sài gāo cháo dié qǐ, shí fēn jīng cǎi.Trận thi đấu bóng đá này cao trào liên tục phát sinh, vô cùng đặc sắc.