潮
[cháo]
1.thuỷ triều; ẩm ướt; ẩm; thời trang; hợp xu hướng
海水涨落;潮湿;时髦
现在的潮退了,我们可以去海边。
xiàn zài de cháo tuì le, wǒ men kě yǐ qù hǎi biān.Thủy triều bây giờ đã rút, chúng ta có thể ra biển.
2.làn sóng; trào lưu
比喻社会上形成的风气或动向
各地掀起了学习汉语的热潮。
gè dì xiān qǐ le xué xí hàn yǔ de rè cháo.Các nơi dấy lên trào lưu học tiếng Trung.
对,包装破了,画就容易受潮发霉。
duì, bāo zhuāng pò le, huà jiù róng yì shòu cháo fā méi.Đúng, bao bì rách rồi, tranh liền dễ bị ẩm mốc.
Trong bài: Bảo tồn tranh gỗ dân gian bị tổn hại · 被衣服挂在潮湿的地方很难变干。
yī fu guà zài cháo shī de dì fāng hěn nán biàn gān.Quần áo phơi ở nơi ẩm ướt rất khó khô.
对啊,在潮湿的环境下,它们能保证抗压吗?
duì a, zài cháo shī de huán jìng xià, tā men néng bǎo zhèng kàng yā ma?Đúng vậy, trong môi trường ẩm ướt, chúng có thể đảm bảo chịu áp lực không?
Trong bài: Tiêu chuẩn vật liệu bao bì sinh học · ……之类的