热潮【熱潮】
[rè cháo] [热 潮]
làn sóng nhiệt tình; cơn sốt; cao trào
比喻蓬勃发展的大规模群众活动。
互联网的技术发展掀起了全球学习编程的热潮。
hù lián wǎng de jì shù fā zhǎn xiān qǐ le quán qiú xué xí biān chéng de rè cháo.Sự phát triển công nghệ internet đã dấy lên làn sóng học lập trình trên toàn cầu.
难怪国内掀起了归国创业热潮,我身边的学长也打算回国发展。
nán guài guó nèi xiān qǐ le guī guó chuàng yè rè cháo, wǒ shēn biān de xué zhǎng yě dǎ suàn huí guó fā zhǎn.Thảo nào trong nước dấy lên làn sóng khởi nghiệp về nước, các tiền bối quanh em cũng định về nước phát triển.
Trong bài: Tuần hoàn nhân tài quốc tế当地兴起了学习汉语的热潮。
dāng dì xīng qǐ le xué xí hàn yǔ de rè cháo.Địa phương nổi lên phong trào học tiếng Trung.
各地掀起了学习汉语的热潮。
gè dì xiān qǐ le xué xí hàn yǔ de rè cháo.Các nơi dấy lên trào lưu học tiếng Trung.