热爱
[rè ài] [热 ÁI]
yêu tha thiết; hết lòng yêu quý
热烈真诚地喜爱
他非常热爱自己的工作。
tā fēi cháng rè ài zì jǐ de gōng zuò.Anh ấy rất yêu công việc của mình.
好啊,如果你是想做自己热爱的事,我倒是挺支持的。
hǎo a, rú guǒ nǐ shì xiǎng zuò zì jǐ rè ài de shì, wǒ dào shì tǐng zhī chí de.Được thôi, nếu cậu muốn làm việc mình đam mê thì mình khá ủng hộ đấy.
Trong bài: Thảo luận trào lưu độc lập tài chính nghỉ hưu sớm这幅画表达了作者对生活的热爱。
zhè fú huà biǎo dá le zuò zhě duì shēng huó de rè ài.Bức tranh này thể hiện tình yêu của tác giả đối với cuộc sống.
只要能找到真正的热爱,哪怕再难,我也愿意坚持下去。
zhǐ yào néng zhǎo dào zhēn zhèng de rè ài, nǎ pà zài nán, wǒ yě yuàn yì jiān chí xià qù.Chỉ cần có thể tìm thấy đam mê đích thực, cho dù khó hơn nữa, em cũng sẵn lòng kiên trì tiếp.
Trong bài: Định hướng nghề thủ công truyền thống · 无所谓