疼
[téng]
(bị) đau; nhức; yêu thương hết mực
身体疼痛;疼爱亲近之人
我手疼。
wǒ shǒu téng.Tôi bị đau tay.
我嗓子疼。昨天晚上开始疼的。
wǒ sǎng zi téng. zuó tiān wǎn shàng kāi shǐ téng de.Em bị đau họng. Bắt đầu đau từ tối qua.
Trong bài: Khám cảm lạnh吃完药以后,我反而更头疼了。
chī wán yào yǐ hòu, wǒ fǎn ér gèng tóu téng le.Sau khi uống thuốc, tôi ngược lại càng đau đầu hơn.
嗯,我担心自己的手指会很疼。
èn, wǒ dān xīn zì jǐ de shǒu zhǐ huì hěn téng.Ừm, tớ lo ngón tay của mình sẽ rất đau.
Trong bài: Thảo luận về việc học đàn ghi-ta