热衷【熱衷】
[rè zhōng] [热 衷]
đam mê; thích thú; say mê
对某种事物或活动极感兴趣
他非常热衷于参加各种中文学习活动。
tā fēi cháng rè zhōng yú cān jiā gè zhǒng zhōng wén xué xí huó dòng.Anh ấy rất say mê tham gia các hoạt động học tiếng Trung.
魏晋时期的文人普遍热衷于谈玄。
wèi jìn shí qī de wén rén pǔ biàn rè zhōng yú tán xuán.Văn nhân thời Ngụy Tấn nói chung đều say mê đàm đạo huyền học.
她不仅心灵手巧,还热衷于设计各种实用的教学道具。
tā bù jǐn xīn líng shǒu qiǎo, hái rè zhōng yú shè jì gè zhǒng shí yòng de jiào xué dào jù.Cô ấy không chỉ khéo léo đảm đang mà còn say mê thiết kế các loại giáo cụ giảng dạy thực tế.