爱护【愛護】
[ài hù] [ÁI 护]
yêu quý; trân trọng; chăm sóc
爱惜并保护
大家都应该爱护花草。
dà jiā dōu yīng gāi ài hù huā cǎo.Mọi người đều nên yêu quý hoa cỏ.
请爱护公用设施,不要随意损坏。
qǐng ài hù gōng yòng shè shī, bú yào suí yì sǔn huài.Xin hãy giữ gìn cơ sở vật chất công cộng, không được tùy ý làm hư hại.
请大家爱护树木,不要攀折嫩枝。
qǐng dà jiā ài hù shù mù, bú yào pān zhé nèn zhī.Xin mọi người hãy giữ gìn cây cối, đừng bẻ những cành non.
市政部门呼吁广大市民爱护公共卫生。
shì zhèng bù mén hū yù guǎng dà shì mín ài hù gōng gòng wèi shēng.Bộ phận chính quyền thành phố kêu gọi đông đảo cư dân giữ gìn vệ sinh công cộng.