践踏【踐踏】
[jiàn tà] [践 踏]
giẫm đạp
踩踏;比喻摧残蹂躏。
我们严禁随意践踏公园里的草坪。
wǒ men yán jìn suí yì jiàn tà gōng yuán lǐ de cǎo píng.Chúng tôi nghiêm cấm việc giẫm đạp tuỳ tiện lên thảm cỏ trong công viên.
任由这种脱责恶习蔓延,岂非直接践踏国际人道主义法的存续根基?
rèn yóu zhè zhǒng tuō zé è xí màn yán, qǐ fēi zhí jiē jiàn tà guó jì rén dào zhǔ yì fǎ de cún xù gēn jī?Mặc cho thói xấu trốn tránh trách nhiệm này lan tràn, chẳng phải là trực tiếp giẫm đạp lên nền móng tồn tại của luật nhân đạo quốc tế sao?
Trong bài: Quyền tài phán đối với hệ thống vũ khí tự hành · 岂任何人都不能践踏法律的尊严。
rèn hé rén dōu bù néng jiàn tà fǎ lǜ de zūn yán.Không một ai được chà đạp lên sự tôn nghiêm của pháp luật.