踏上
[tà shàng] [踏 上]
đặt chân lên; bước lên hoặc vào
脚踩在上面;登上或迈入。
毕业后,他怀揣梦想踏上了前往北京的列车。
bì yè hòu, tā huái chuāi mèng xiǎng tà shàng le qián wǎng běi jīng de liè chē.Sau khi tốt nghiệp, anh ấy ôm ấp ước mơ bước lên chuyến tàu hướng về Bắc Kinh.
战乱迫使成千上万的平民背井离乡,踏上逃亡之路。
zhàn luàn pò shǐ chéng qiān shàng wàn de píng mín bèi jǐng lí xiāng, tà shàng táo wáng zhī lù.Chiến tranh loạn lạc buộc hàng vạn dân thường phải rời bỏ quê hương, bước vào con đường bỏ trốn.