XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

踏

[tà]

dẫm; đạp; giẫm lên

用脚踩在上面

只有踏踏实实工作,才能取得好成绩。

zhǐ yǒu tā tā shi shí gōng zuò, cái néng qǔ dé hǎo chéng jì.

Chỉ có làm việc thiết thực, vững chắc mới đạt được kết quả tốt.

yên tâm; vững vàng

指情绪安定或工作扎实(用于“踏实”)

听了这话我心里踏实多了。

tīng le zhè huà wǒ xīn lǐ tā shi duō le.

Nghe xong câu này lòng tôi yên tâm hơn nhiều.

具体有哪些变化,让你觉得踏实了?

jù tǐ yǒu nǎ xiē biàn huà, ràng nǐ jué de tā shi le?

Cụ thể có những thay đổi nào khiến cậu thấy yên tâm rồi?

Trong bài: Dần thích nghi với cuộc sống mới · 逐渐

任何人都不能践踏国家的法律。

rèn hé rén dōu bù néng jiàn tà guó jiā de fǎ lǜ.

Không một ai được phép giẫm đạp lên pháp luật của quốc gia.

对,过了这几个月,我心里踏实多了。

duì, guò le zhè jǐ gè yuè, wǒ xīn lǐ tā shi duō le.

Đúng, sau mấy tháng này, mình thấy yên tâm hơn nhiều.

Trong bài: Dần thích nghi với cuộc sống mới · 逐渐