XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

踩

[cǎi]

1.giẫm lên; đạp; dậm

用脚底按在物体上。

上车时请注意脚下,不要踩到别人的脚。

shàng chē shí qǐng zhù yì jiǎo xià, bú yào cǎi dào bié rén de jiǎo.

Khi lên xe xin chú ý dưới chân, đừng giẫm lên chân người khác.

2.chê bai; hạ bệ; bấm nút không thích (trên mạng)

网络上表示反对、贬低或差评。

这篇文章被很多网友踩了一遍。

zhè piān wén zhāng bèi hěn duō wǎng yǒu cǎi le yí biàn.

Bài viết này bị rất nhiều cư dân mạng nhấn chê.

现在椅子高度差不多了,脚正好踩平地面。

xiàn zài yǐ zi gāo dù chà bù duō le, jiǎo zhèng hǎo cǎi píng dì miàn.

Bây giờ độ cao ghế vừa rồi, chân vừa vặn đặt phẳng sàn.

Trong bài: Lưng bắt đầu đỡ mỏi nhờ đổi tư thế ngồi · V/Adj + 起来

他不小心把桌上的铁盒踩扁了。

tā bù xiǎo xīn bǎ zhuō shàng de tiě hé cǎi biǎn le.

Anh ấy bất cẩn giẫm bẹp chiếc hộp sắt trên bàn.

他小心翼翼地踩着木蹬爬上阁楼。

tā xiǎo xīn yì yì dì cǎi zhe mù dēng pá shàng gé lóu.

Anh ấy cẩn thận giẫm lên từng bậc gỗ leo lên gác mái.