XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

踹

[chuài]

1.đá; giẫm; đạp lên

用脚用力踢或踏。

歹徒用脚猛踹铁门,试图闯入居民家中。

dǎi tú yòng jiǎo měng chuài tiě mén, shì tú chuǎng rù jū mín jiā zhōng.

Kẻ xấu dùng chân đạp mạnh vào cửa sắt, tìm cách xông vào nhà dân.

2.đá, bỏ rơi (trong tình cảm)

比喻在恋爱关系中抛弃对方。

听说他上周被女朋友踹了。

tīng shuō tā shàng zhōu bèi nǚ péng yǒu chuài le.

Nghe nói tuần trước anh ấy bị bạn gái đá rồi.