XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

登

[dēng]

1.leo (lên độ cao); đi lên; trèo lên

由低处到高处;攀登。

我们打算明天去登长城。

wǒ men dǎ suàn míng tiān qù dēng cháng chéng.

Chúng tôi dự định ngày mai đi leo Trường Thành.

2.đăng tải; ghi chép

刊登或记载。

这篇新闻登在了头条。

zhè piān xīn wén dēng zài le tóu tiáo.

Bản tin này đã được đăng trên trang đầu.

3.bước lên (tàu, máy bay, sân khấu)

跨上(飞机、车船、舞台等)。

请各位旅客准备登机。

qǐng gè wèi lǚ kè zhǔn bèi dēng jī.

Mời quý hành khách chuẩn bị lên máy bay.

好的,我先登记一下;您带购买记录了吗?

hǎo de, wǒ xiān dēng jì yí xià; nín dài gòu mǎi jì lù le ma?

Được, tôi ghi lại trước; bạn có mang theo thông tin mua hàng không?

Trong bài: Yêu cầu hoàn tiền lịch sự

他在报纸上登了一则寻物启事。

tā zài bào zhǐ shàng dēng le yì zé xún wù qǐ shì.

Anh ấy đã đăng một thông báo tìm đồ trên báo.

好吧,那我们一定要提前登录账号做好准备。

hǎo ba, nà wǒ men yí dìng yào tí qián dēng lù zhàng hào zuò hǎo zhǔn bèi.

Được thôi, vậy chúng ta nhất định phải đăng nhập tài khoản trước chuẩn bị sẵn sàng.

Trong bài: Bàn kế hoạch săn vé xem buổi hòa nhạc