登陆【登陸】
[dēng lù] [登 陆]
đổ bộ; lên bờ; đổ bộ (của bão, v.v.)
渡过海洋登上陆地,也指风暴到达陆地。
台风预计将于今晚在南部沿海地区登陆。
tái fēng yù jì jiāng yú jīn wǎn zài nán bù yán hǎi dì qū dēng lù.Cơn bão dự kiến sẽ đổ bộ vào khu vực ven biển phía nam vào tối nay.
台风登陆后风力逐渐减弱,转为普通降雨。
tái fēng dēng lù hòu fēng lì zhú jiàn jiǎn ruò, zhuǎn wéi pǔ tōng jiàng yǔ.Sau khi bão đổ bộ, sức gió suy yếu dần và chuyển thành mưa thông thường.