出海
[chū hǎi] [出 海]
ra khơi; (từ mới) mở rộng sang thị trường nước ngoài
确实,网络文学出海不仅是文本的翻译,更是跨文化语境下的意义重构。
què shí, wǎng luò wén xué chū hǎi bù jǐn shì wén běn de fān yì, gèng shì kuà wén huà yǔ jìng xià de yì yì chóng gòu.Thực sự, văn học mạng xuất khẩu không chỉ là dịch văn bản, mà còn là tái cấu trúc ý nghĩa trong ngữ cảnh liên văn hóa.
Trong bài: Dịch thuật và xuất khẩu văn học mạng广场大屏幕旁张贴着演出海报。
guǎng chǎng dà píng mù páng zhāng tiē zhe yǎn chū hǎi bào.Áp phích buổi biểu diễn được dán cạnh màn hình lớn ở quảng trường.
你说得对,要是门槛设得太高,中小初创团队不仅吃不消,甚至会被迫出海。
nǐ shuō de duì, yào shi mén kǎn shè de tài gāo, zhōng xiǎo chū chuàng tuán duì bù jǐn chī bù xiāo, shèn zhì huì bèi pò chū hǎi.Cậu nói đúng, nếu ngưỡng đặt quá cao, các đội ngũ khởi nghiệp vừa và nhỏ không những không gánh nổi mà thậm chí còn buộc phải ra nước ngoài.
Trong bài: Điều trần đóng góp ý kiến dự thảo luật dữ liệu