登山
[dēng shān] [登 山]
leo núi; môn leo núi; thám hiểm núi
爬山;进行登山运动
周末我们一起去登山吧。
zhōu mò wǒ men yì qǐ qù dēng shān ba.Cuối tuần chúng mình cùng đi leo núi nhé.
登山队员正在攀登珠穆朗玛峰。
dēng shān duì yuán zhèng zài pān dēng zhū mù lǎng mǎ fēng.Các đội viên leo núi đang leo lên đỉnh Everest.
暴风雨迫使登山队退回大本营。
bào fēng yǔ pò shǐ dēng shān duì tuì huí dà běn yíng.Bão lớn buộc đội leo núi phải quay lại trạm căn cứ.
大雪阻挡了登山队员前进的路线。
dà xuě zǔ dǎng le dēng shān duì yuán qián jìn de lù xiàn.Tuyết lớn đã cản trở tuyến đường tiến lên của đội leo núi.