出山
[chū shān] [出 山]
1.rời khỏi núi (của ẩn sĩ); ra khỏi ẩn dật để nhận chức vụ trong chính phủ; đảm nhận vị trí lãnh đạo
离开隐居处出来任职或担当重任。
为了解决这次危机,老董事长决定再次出山。
wèi le jiě jué zhè cì wēi jī, lǎo dǒng shì zhǎng jué dìng zài cì chū shān.Để giải quyết cuộc khủng hoảng lần này, vị chủ tịch cũ quyết định tái xuất.
2.ra khỏi núi
走出山林;河流流出山区。
沿着这条小路一直往前走就可以出山。
yán zhe zhè tiáo xiǎo lù yì zhí wǎng qián zǒu jiù kě yǐ chū shān.Men theo con đường nhỏ này đi thẳng về phía trước là có thể ra khỏi núi.
这幅画用简单线条勾出山水轮廓。
zhè fú huà yòng jiǎn dān xiàn tiáo gōu chū shān shuǐ lún kuò.Bức tranh này dùng những nét đơn giản phác họa đường nét sơn thủy.
画家通过线条的力度展现出山的雄伟。
huà jiā tōng guò xiàn tiáo de lì dù zhǎn xiàn chū shān de xióng wěi.Họa sĩ thể hiện sự hùng vĩ của núi qua độ mạnh yếu của nét vẽ.