爬山
[pá shān] [爬 山]
leo núi; đi bộ đường dài; môn leo núi
徒步登山或攀登山地
我们周末去爬山。
wǒ men zhōu mò qù pá shān.Cuối tuần chúng tôi đi leo núi.
天气很好,我们周六去爬山吧。
tiān qì hěn hǎo, wǒ men zhōu liù qù pá shān ba.Thời tiết rất đẹp, thứ Bảy chúng ta đi leo núi nhé.
Trong bài: Kế hoạch đi leo núi cuối tuần我和好友约好周末一起去爬山。
wǒ hé hǎo yǒu yuē hǎo zhōu mò yì qǐ qù pá shān.Tôi và người bạn thân đã hẹn nhau cuối tuần cùng đi leo núi.
真的吗?您也去爬山看红叶了吗?
zhēn de ma? nín yě qù pá shān kàn hóng yè le ma?Thật ạ? Thầy cũng đi leo núi ngắm lá đỏ rồi ạ?
Trong bài: Kể về trải nghiệm leo núi · 了 và 过