下山
[xià shān] [下 山]
1.xuống núi; (mặt trời hoặc mặt trăng) lặn
从山上下来;指太阳落山。
太阳渐渐下山,落日的余晖洒满了整座山谷。
tài yáng jiàn jiàn xià shān, luò rì de yú huī sǎ mǎn le zhěng zuò shān gǔ.Mặt trời dần lặn xuống núi, ánh hoàng hôn rải khắp cả thung lũng.
2.xuất sư, học xong rời sư môn
指学艺期满离开师门。
他在道观苦练多年,终于获准下山。
tā zài dào guàn kǔ liàn duō nián, zhōng yú huò zhǔn xià shān.Anh ấy khổ luyện nhiều năm ở đạo quán, cuối cùng được phép xuất sư.
我也不想马上下山,这里的景色令人难以忘怀。
wǒ yě bù xiǎng mǎ shàng xià shān, zhè lǐ de jǐng sè lìng rén nán yǐ wàng huái.Thầy cũng không muốn xuống núi ngay, cảnh sắc nơi đây thật sự khó mà quên được.
Trong bài: Cảnh đẹp tuyệt vời · ……极了下山的山路很陡,大家走得很慢。
xià shān de shān lù hěn dǒu, dà jiā zǒu de hěn màn.Đường xuống núi rất dốc, mọi người đi rất chậm.
天快黑了,我们还是趁早下山吧。
tiān kuài hēi le, wǒ men hái shì chèn zǎo xià shān ba.Trời sắp tối rồi, chúng ta nên xuống núi càng sớm càng tốt.