上山
[shàng shān] [上 山]
leo đồi; đi lên núi; (tằm) leo lên bó rơm (để nhả tơ)
爬上山顶吹着凉风,感觉真爽。
pá shàng shān dǐng chuī zháo liáng fēng, gǎn jué zhēn shuǎng.Leo lên đỉnh núi đón gió mát, cảm giác thật sảng khoái.
我们可以坐缆车上山观赏红叶。
wǒ men kě yǐ zuò lǎn chē shàng shān guān shǎng hóng yè.Chúng ta có thể đi cáp treo lên núi ngắm lá đỏ.
由此上山需要经过一片树林。
yóu cǐ shàng shān xū yào jīng guò yí piàn shù lín.Từ đây lên núi cần đi qua một khu rừng.