上次
[shàng cì] [上 次]
lần trước
最近的一次
上次是谁来的?
shàng cì shì shuí lái de?Lần trước là ai đến?
那你找到上次作业的错误了吗?
nà nǐ zhǎo dào shàng cì zuò yè de cuò wù le ma?Vậy cậu tìm thấy lỗi sai của bài tập lần trước chưa?
Trong bài: Ôn thi cùng bạn · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到非常感谢你上次做东热情的招待。
fēi cháng gǎn xiè nǐ shàng cì zuò dōng rè qíng de zhāo dài.Rất cảm ơn bạn lần trước đã làm chủ nhà tiếp đãi nhiệt tình.
上次老师讲的要求,你听得懂吗?
shàng cì lǎo shī jiǎng de yāo qiú, nǐ tīng de dǒng ma?Lần trước yêu cầu thầy giáo giảng, bạn có nghe hiểu không?
Trong bài: Có viết xong bài văn kịp giờ không · Bổ ngữ khả năng