上个月【上個月】
[shàng gè yuè] [上 个 NGUYỆT]
tháng trước
刚过去的那一个月
我上个月在一家新公司工作。
wǒ shàng gè yuè zài yì jiā xīn gōng sī gōng zuò.Tháng trước tôi làm việc ở một công ty mới.
这个月的水电费比上个月多吗?
zhè ge yuè de shuǐ diàn fèi bǐ shàng gè yuè duō ma?Tiền điện nước tháng này có nhiều hơn tháng trước không?
Trong bài: Phân chia việc nhà khi ở chung · 一边……一边……这个月的家庭支出比上个月多。
zhè ge yuè de jiā tíng zhī chū bǐ shàng gè yuè duō.Chi tiêu gia đình tháng này nhiều hơn tháng trước.
可是阅读的句子比上个月长很多!
kě shì yuè dú de jù zi bǐ shàng gè yuè cháng hěn duō!Nhưng câu của phần đọc dài hơn tháng trước rất nhiều!
Trong bài: So sánh bài thi đọc hiểu · 比 / 没有…那么 / 跟…一样