个【個】
[gè]
lượng từ dùng trước danh từ không có lượng từ cụ thể; (dạng kết hợp) cá nhân
用于计数的通用量词;单独的
我有一个苹果。
wǒ yǒu yí gè píng guǒ.Tôi có một quả táo.
trợ từ nối động từ với bổ ngữ
用于动词和补语之间
今天我们玩个痛快。
jīn tiān wǒ men wán gè tòng kuài.Hôm nay chúng ta chơi cho thỏa thích.
这件红的和那件白的,哪个好?
zhè jiàn hóng de hé nà jiàn bái de, nǎ gè hǎo?Chiếc đỏ này và chiếc trắng kia, chiếc nào tốt?
Trong bài: Chọn mua màu sắc quần áo · 这 / 那他住在中国东部的一个小城市。
tā zhù zài zhōng guó dōng bù de yí gè xiǎo chéng shì.Anh ấy sống ở một thành phố nhỏ phía đông Trung Quốc.
是吗?你拿那个黑色的试一下。
shì ma? nǐ ná nà ge hēi sè de shì yí xià.Thế sao? Cậu cầm thử cái màu đen kia xem.
Trong bài: So sánh hai chiếc cặp · 比 / 没有…那么 / 跟…一样