个别【個別】
[gè bié] [个 别]
cá nhân; từng cái một; chỉ một vài; đặc biệt; hiếm
单个的;极少数的。
个别学生迟到。
gè bié xué shēng chí dào.Một số học sinh đến muộn.
riêng; từng người một
分别;单独。
会后领导找他个别谈话。
huì hòu lǐng dǎo zhǎo tā gè bié tán huà.Sau cuộc họp lãnh đạo đã nói chuyện riêng với anh ấy.
小明,关于近期个别研究生找代写论文的事,你怎么看?
xiǎo míng, guān yú jìn qī gè bié yán jiū shēng zhǎo dài xiě lùn wén de shì, nǐ zěn me kàn?Tiểu Minh, về việc dạo gần đây có vài nghiên cứu sinh thuê viết luận văn, em thấy thế nào?
Trong bài: Chấn chỉnh hiện tượng thuê viết luận văn học thuật是啊,虽然只是个别用户的猜测,但负面影响太恶劣了。
shì a, suī rán zhǐ shì gè bié yòng hù de cāi cè, dàn fù miàn yǐng xiǎng tài è liè le.Đúng vậy, mặc dù chỉ là suy đoán của một số ít người dùng, nhưng ảnh hưởng tiêu cực rất nghiêm trọng.
Trong bài: Chiến lược quản trị dư luận trước khủng hoảng hình ảnh thương hiệu · 索性好,那我们把紧急联络清单整理出来,先在个别部门做试点吧。
hǎo, nà wǒ men bǎ jǐn jí lián luò qīng dān zhěng lǐ chū lái, xiān zài gè bié bù mén zuò shì diǎn ba.Được, vậy chúng ta tổng hợp danh sách liên lạc khẩn cấp ra, thử nghiệm trước ở vài bộ phận xem sao nhé.
Trong bài: Đề xuất chính sách ngắt kết nối kỹ thuật số