XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

少数

[shǎo shù] [少 数]

số lượng nhỏ; ít; thiểu số

数量不多的人或事物

只有少数人知道。

zhǐ yǒu shǎo shù rén zhī dào.

Chỉ có một số ít người biết.

确实如此,项目终极目标是提升少数方言的文化认同感。

què shí rú cǐ, xiàng mù zhōng jí mù biāo shì tí shēng shǎo shù fāng yán de wén huà rèn tóng gǎn.

Quả thực là vậy, mục tiêu tối hậu của dự án là nâng cao cảm nhận gắn kết văn hóa của các phương ngôn thiểu số.

Trong bài: Thảo luận dự án cứu hộ và số hóa các phương ngôn sắp thui nhụt

会上多数人主和,少数人主战。

huì shàng duō shù rén zhǔ hé, shǎo shù rén zhǔ zhàn.

Trong cuộc họp đa số mọi người chủ hòa, thiểu số chủ chiến.

话不能这么说,这是本市少数保存完好的民国建筑之一。

huà bù néng zhè me shuō, zhè shì běn shì shǎo shù bǎo cún wán hǎo de mín guó jiàn zhù zhī yī.

Nói vậy không được, đây là một trong số ít công trình thời Dân Quốc còn bảo tồn nguyên vẹn của thành phố.

Trong bài: Đập hay giữ công trình lịch sử · 何必