HSK 8极少数[jí shǎo shù] [极 少 数]Lưu từKháccực kỳ ít; một số ít指数量极少的一部分只有极少数优秀学员才能在一年内通过高级翻译考试。zhǐ yǒu jí shǎo shù yōu xiù xué yuán cái néng zài yì nián nèi tōng guò gāo jí fān yì kǎo shì.Chỉ một số cực ít học viên xuất sắc mới có thể đỗ kỳ thi dịch thuật cao cấp trong vòng một năm.Xem thêm (3)Chữ trong từ极jícực kỳ少shǎoít数shǔđếmTừ cùng chữ:人数rén shùHSK 2số lượng người分数fēn shùHSK 2điểm (thi)多数duō shùHSK 2đa số少数shǎo shùHSK 2số lượng nhỏ大多数dà duō shùHSK 2đại đa số极了jí leHSK 3cực kỳ无数wú shùHSK 4vô số极其jí qíHSK 4cực kỳ总数zǒng shùHSK 5tổngXem thêm (3)Từ trái nghĩa:绝大多数jué dà duō shùHSK 6đại đa số大多数dà duō shùHSK 2đại đa số