大多数
[dà duō shù] [ĐẠI 多 数]
đại đa số
指数量或人数占多数
大多数学生都来了。
dà duō shù xué shēng dōu lái le.Đại đa số học sinh đều đã đến.
大多数人并非一时冲动,而是隐忍了一段时间,最终才下定决心。
dà duō shù rén bìng fēi yì shí chōng dòng, ér shì yǐn rěn le yí duàn shí jiān, zuì zhōng cái xià dìng jué xīn.Đa số không phải bốc đồng nhất thời, mà đã nhẫn nhịn một thời gian, cuối cùng mới hạ quyết tâm.
Trong bài: Lý do chẳng ngoài mấy điều quen thuộc · 不外乎大多数人倾向于赞同这个提议。
dà duō shù rén qīng xiàng yú zàn tóng zhè ge tí yì.Đa số mọi người thiên về việc tán thành đề xuất này.
大家的担忧很正常,毕竟绝大多数公司都习惯了用严规则去约束员工。
dà jiā de dān yōu hěn zhèng cháng, bì jìng jué dà duō shù gōng sī dōu xí guàn le yòng yán guī zé qù yuē shù yuán gōng.Sự lo lắng của mọi người rất bình thường, dù sao tuyệt đại đa số công ty đều đã quen dùng quy tắc nghiêm ngặt để ràng buộc nhân viên.
Trong bài: Triết lý Vô vi thời hiện đại · 从某种意义上说