过半
[guò bàn] [过 半]
hơn năm mươi phần trăm; nhiều hơn một nửa
数量或时间超过一半
会议的时间已经过半,大家需要加快讨论进度。
huì yì de shí jiān yǐ jīng guò bàn, dà jiā xū yào jiā kuài tǎo lùn jìn dù.Thời gian cuộc họp đã quá nửa, mọi người cần đẩy nhanh tiến độ thảo luận.
要是超过半年没改变,就必须寻求专业心理治疗介入了。
yào shi chāo guò bàn nián méi gǎi biàn, jiù bì xū xún qiú zhuān yè xīn lǐ zhì liáo jiè rù le.Nếu hơn nửa năm không thay đổi, thì bắt buộc phải tìm kiếm sự can thiệp điều trị tâm lý chuyên nghiệp rồi.
Trong bài: Tham vấn biện pháp hỗ trợ bạn trẻ mắc hội chứng tự cô lập乘客等候时间超过半小时。
chéng kè děng hòu shí jiān chāo guò bàn xiǎo shí.Hành khách chờ thời gian vượt quá nửa giờ.
岁月如梭,人生俯仰之间已过半生。
suì yuè rú suō, rén shēng fǔ yǎng zhī jiān yǐ guò bàn shēng.Năm tháng như thoi đưa, đời người trong chớp mắt cúi ngửa đã qua nửa đời.