多半
[duō bàn] [多 半]
phần lớn; phần nhiều; có khả năng nhất
表示大概、很有可能。
天空乌云密布,看样子多半要下大雨了。
tiān kōng wū yún mì bù, kàn yàng zi duō bàn yào xià dà yǔ le.Bầu trời mây đen mù mịt, xem chừng phần lớn là sắp mưa to.
hơn một nửa; đại bộ phận (về số lượng)
指数量上超过半数,大部分。
这里的西瓜多半都已经熟透了。
zhè lǐ de xī guā duō bàn dōu yǐ jīng shú tòu le.Dưa hấu ở đây hơn một nửa đều đã chín kỹ rồi.
清明节期间各地天气多半阴晴不定。
qīng míng jié qī jiān gè dì tiān qì duō bàn yīn qíng bú dìng.Trong dịp Tết Thanh Minh thời tiết nhiều nơi phần lớn thất thường.